phát tiết
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Biểu lộ, thể hiện ra bên ngoài: Chỉ việc cái vốn có bên trong (như tài năng, phẩm chất, tình cảm, bệnh tật) trở nên rõ ràng, lộ ra ngoài một cách tự nhiên.
- Xuất hiện, lộ ra: Dùng để miêu tả sự xuất hiện, bộc lộ của những yếu tố, dấu hiệu vốn tiềm ẩn.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh hoa phát tiết ra ngoài. (Tài năng và vẻ đẹp bên trong biểu lộ ra bên ngoài.)
- Mùa xuân đến, cây cối đâm chồi, phát tiết sức sống. (Mùa xuân đến, cây cối đâm chồi, bộc lộ sức sống.)
- Căn bệnh tiềm ẩn bấy lâu nay đã phát tiết. (Căn bệnh tiềm ẩn bấy lâu nay đã biểu hiện ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "phát tiết" trong y học: thường dùng để chỉ sự bộc phát, xuất hiện các triệu chứng của bệnh từ bên trong cơ thể ra ngoài.
- Sau nhiều ngày ủ bệnh, bệnh nhân bắt đầu phát tiết những nốt ban đỏ.
- "phát tiết" về tinh thần, tài năng: dùng trong văn chương, bình phẩm để nói về sự lộ rõ tài hoa, khí chất.
- Người có tài thực sự, đến thời điểm thích hợp tự nhiên sẽ phát tiết.
Biến thể và từ gần giống
- Phát lộ (động từ): lộ ra, bộc lộ ra (thường dùng cho sự việc, thông tin được giấu kín).
- Sự thật cuối cùng đã được phát lộ.
- Bộc lộ (động từ): để lộ ra, thể hiện ra (thường dùng cho tình cảm, tính cách, khuyết điểm).
- Anh ấy không giấu được, đã bộc lộ sự lo lắng.
- Biểu hiện (động từ/danh từ): thể hiện ra bên ngoài bằng các dấu hiệu cụ thể.
- Cô ấy biểu hiện lòng tốt bằng hành động giúp đỡ.
Từ đồng nghĩa
- Biểu lộ: thể hiện, bày tỏ ra ngoài.
- Lộ ra: trở nên thấy được, hiện ra.
- Bộc phát: bùng lên, phát ra một cách đột ngột (thường cho cảm xúc, bệnh tật).
Từ trái nghĩa
- Ẩn giấu: giấu kín, không cho thấy.
- Tiềm tàng: nằm ở bên trong, chưa biểu hiện ra.
- Che đậy: dùng cách này cách khác để không lộ ra ngoài.
Thành ngữ, cách nói liên quan
- "Tài hoa phát tiết": tài năng, trí tuệ lộ rõ ra bên ngoài.
- Qua tác phẩm đầu tay, tài hoa của nhà văn trẻ đã phát tiết.
- "Bệnh phát tiết": bệnh từ bên trong biểu hiện ra các triệu chứng bên ngoài cơ thể.
- Theo Đông y, việc bệnh phát tiết ra ngoài đôi khi lại là điều tốt.
- Biểu lộ, thể hiện: Anh hoa phát tiết ra ngoài (K).